TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flaggenkunde

danh từ giống cái
/ˈflaɡənˌkʊndə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Flaggenkunde

die Flaggenkunde nghĩa là kỳ học, kì học.

Nghĩa của Flaggenkunde

Danh từ · giống cái

  1. Kỳ học, kì học.

Biến cách của Flaggenkunde (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flaggenkunde
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flaggenkunde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flaggenkunde
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flaggenkunde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flaggenkunde

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vexillology

Câu hỏi thường gặp

Flaggenkunde nghĩa là gì?

Flaggenkunde (danh từ) nghĩa là kỳ học, kì học.

Flaggenkunde là der, die hay das?

Flaggenkunde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flaggenkunde).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.