TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vexillologie

danh từ giống cái
/vɛksɪloloˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Vexillologie

die Vexillologie nghĩa là kỳ học, kì học.

Nghĩa của Vexillologie

Danh từ · giống cái

  1. Kỳ học, kì học.

Biến cách của Vexillologie (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vexillologie
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vexillologie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vexillologie
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vexillologie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vexillologie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vexillology

Câu hỏi thường gặp

Vexillologie nghĩa là gì?

Vexillologie (danh từ) nghĩa là kỳ học, kì học.

Vexillologie là der, die hay das?

Vexillologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vexillologie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.