das Fleisch
sinh cách: des Fleisches
das Fleisch nghĩa là thịt.
Nghĩa của Fleisch
Danh từ · giống trung
- Thịt.
Biến cách của Fleisch (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fleisch |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fleisches |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fleisch |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fleisch |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Fleisch
Câu ví dụ với Fleisch
- Sie sagte mir, sie esse kein Fleisch. Bà ấy nói với tôi bà ấy không ăn thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9081619
- In diesem Laden wird Fleisch verkauft. Cửa hàng này có bán thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2729080
- Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1272
- Tom isst nur weißes Fleisch. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7369858
- Du solltest dieses Fleisch nicht essen. Das riecht nicht gut. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1925140
- Tom isst kein Fleisch. Tom không ăn thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3148482
- Esst kein Fleisch! Đừng ăn thịt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6030222
- Als ich den Kühlschrank öffnete, bemerkte ich, dass das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1338557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flesh; meat; pulp (of fruit); a slab of meat, meat which is not in the form of a sausage
Câu hỏi thường gặp
Fleisch nghĩa là gì?
Fleisch (danh từ) nghĩa là thịt.
Fleisch là der, die hay das?
Fleisch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fleisch).