TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Floskel

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Floskeln · sinh cách: der Floskel

die Floskel nghĩa là sáo ngữ.

Nghĩa của Floskel

Danh từ · giống cái

  1. Sáo ngữ.

Biến cách của Floskel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Floskeldie Floskeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Floskelder Floskeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Floskelden Floskeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Floskeldie Floskeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Floskel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a standardised, hackneyed or meaningless expression, turn of phrase; platitude, truism, cliché

Câu hỏi thường gặp

Floskel nghĩa là gì?

Floskel (danh từ) nghĩa là sáo ngữ.

Floskel là der, die hay das?

Floskel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Floskel); số nhiều: die Floskeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.