TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Fluid

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fluide · sinh cách: des Fluids

das Fluid nghĩa là chất lưu.

Nghĩa của Fluid

Danh từ · giống trung

  1. Chất lưu.

Biến cách của Fluid (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fluiddie Fluide
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fluidsder Fluide
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fluidden Fluiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fluiddie Fluide

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fluid

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fluid
  • Tính từ fluid

Câu hỏi thường gặp

Fluid nghĩa là gì?

Fluid (danh từ) nghĩa là chất lưu.

Fluid là der, die hay das?

Fluid là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fluid); số nhiều: die Fluide.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.