das Fluid
số nhiều: die Fluide · sinh cách: des Fluids
das Fluid nghĩa là chất lưu.
Nghĩa của Fluid
Danh từ · giống trung
- Chất lưu.
Biến cách của Fluid (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fluid | die Fluide |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fluids | der Fluide |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fluid | den Fluiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fluid | die Fluide |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fluid
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fluid
- Tính từ fluid
Câu hỏi thường gặp
Fluid nghĩa là gì?
Fluid (danh từ) nghĩa là chất lưu.
Fluid là der, die hay das?
Fluid là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fluid); số nhiều: die Fluide.