die Folklore
số nhiều: die Folkloren · sinh cách: der Folklore
die Folklore nghĩa là văn học dân gian.
Nghĩa của Folklore
Danh từ · giống cái
- Văn học dân gian.
Biến cách của Folklore (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Folklore | die Folkloren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Folklore | der Folkloren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Folklore | den Folkloren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Folklore | die Folkloren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Folklore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ popular tales, music, festivals, clothing, etc.; old traditions and customs; folklore; the artificial perpetuation of customs, their mere imitation or re-enactment
Câu hỏi thường gặp
Folklore nghĩa là gì?
Folklore (danh từ) nghĩa là văn học dân gian.
Folklore là der, die hay das?
Folklore là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Folklore); số nhiều: die Folkloren.