forensisch
/foˈʁɛnzɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
forensisch nghĩa là pháp y.
Nghĩa của forensisch
Tính từ
- Pháp y.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forensisch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ legal, pertaining to courts or trials; forensic (relating to the use of science and technology in the investigation and establishment of facts or evidence in a court of law)
Câu hỏi thường gặp
forensisch nghĩa là gì?
forensisch (tính từ) nghĩa là pháp y.