TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fremdenfeindlichkeit

danh từ giống cái
/ˈfʁɛmdn̩ˌfaɪ̯ntlɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fremdenfeindlichkeiten · sinh cách: der Fremdenfeindlichkeit

die Fremdenfeindlichkeit nghĩa là tinh bài ngoại.

Nghĩa của Fremdenfeindlichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Tinh bài ngoại.

Biến cách của Fremdenfeindlichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fremdenfeindlichkeitdie Fremdenfeindlichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fremdenfeindlichkeitder Fremdenfeindlichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fremdenfeindlichkeitden Fremdenfeindlichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fremdenfeindlichkeitdie Fremdenfeindlichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fremdenfeindlichkeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hatred of foreigners or strangers, xenophobia

Câu hỏi thường gặp

Fremdenfeindlichkeit nghĩa là gì?

Fremdenfeindlichkeit (danh từ) nghĩa là tinh bài ngoại.

Fremdenfeindlichkeit là der, die hay das?

Fremdenfeindlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fremdenfeindlichkeit); số nhiều: die Fremdenfeindlichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.