TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Xenophobie

danh từ giống cái
/ksenofoˈbiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Xenophobien · sinh cách: der Xenophobie

die Xenophobie nghĩa là tinh bài ngoại.

Nghĩa của Xenophobie

Danh từ · giống cái

  1. Tinh bài ngoại.

Biến cách của Xenophobie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Xenophobiedie Xenophobien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Xenophobieder Xenophobien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Xenophobieden Xenophobien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Xenophobiedie Xenophobien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xenophobie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ xenophobia

Câu hỏi thường gặp

Xenophobie nghĩa là gì?

Xenophobie (danh từ) nghĩa là tinh bài ngoại.

Xenophobie là der, die hay das?

Xenophobie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Xenophobie); số nhiều: die Xenophobien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.