der Friedensstifter
sinh cách: des Friedensstifters
der Friedensstifter nghĩa là người hoà giải.
Nghĩa của Friedensstifter
Danh từ · giống đực
- Người hoà giải.
Biến cách của Friedensstifter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Friedensstifter | die Friedensstifter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Friedensstifters | der Friedensstifter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Friedensstifter | den Friedensstiftern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Friedensstifter | die Friedensstifter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Friedensstifter
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peacemaker, conciliator
Câu hỏi thường gặp
Friedensstifter nghĩa là gì?
Friedensstifter (danh từ) nghĩa là người hoà giải.
Friedensstifter là der, die hay das?
Friedensstifter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Friedensstifter).