TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

frieren

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfriːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của frieren

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be cold, feel cold [auxiliary haben] (unlike English freeze neither informal nor expressing extreme cold.); to be cold, feel cold; to freeze, be freezing, be below 0 degrees celsius; synonym of gefrieren (“to freeze, become hard through cold”)

Chia động từ frieren

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gefrorenPhân từ I: frierend

Hiện tại Präsens

  • ich friere
  • du frierst
  • er/sie/es friert
  • wir frieren
  • ihr friert
  • sie/Sie frieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fror
  • du frorst
  • er/sie/es fror
  • wir froren
  • ihr frort
  • sie/Sie froren

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gefroren
  • du hast / bist gefroren
  • er/sie/es hat / ist gefroren
  • wir haben / sind gefroren
  • ihr habt / seid gefroren
  • sie/Sie haben / sind gefroren

Tương lai Futur I

  • ich werde frieren
  • du wirst frieren
  • er/sie/es wird frieren
  • wir werden frieren
  • ihr werdet frieren
  • sie/Sie werden frieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich friere
  • du frierest
  • er/sie/es friere
  • wir frieren
  • ihr frieret
  • sie/Sie frieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • frier! (du)
  • friert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frieren

Đồng nghĩa

Họ từ của frieren

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ frieren ở thì hiện tại thế nào?

ich friere, du frierst, er/sie/es friert, wir frieren, ihr friert, sie/Sie frieren. Phân từ II: gefroren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.