die Güte
/ˈɡyːtə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Güte
die Güte nghĩa là lòng tốt, chất lượng.
Nghĩa của Güte
Danh từ · giống cái
- Lòng tốt. (biên soạn)
- Chất lượng. (biên soạn)
- (meine Güte!) trời ơi! (biên soạn)
Biến cách của Güte (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Güte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Güte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Güte |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Güte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Güte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kindness, clemency; quality
Câu hỏi thường gặp
Güte nghĩa là gì?
Güte (danh từ) nghĩa là lòng tốt, chất lượng.
Güte là der, die hay das?
Güte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Güte).