TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gartenzaun

danh từ giống đực
/ˈɡaʁtn̩ˌt͡saʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gartenzäune · sinh cách: des Gartenzaunes

der Gartenzaun nghĩa là dấu thăng, dấu băm.

Nghĩa của Gartenzaun

Danh từ · giống đực

  1. Dấu thăng, dấu băm.

Biến cách của Gartenzaun (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gartenzaundie Gartenzäune
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gartenzaunesder Gartenzäune
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gartenzaunden Gartenzäunen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gartenzaundie Gartenzäune

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gartenzaun

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garden fence; hash, octothorpe (the # symbol)

Câu hỏi thường gặp

Gartenzaun nghĩa là gì?

Gartenzaun (danh từ) nghĩa là dấu thăng, dấu băm.

Gartenzaun là der, die hay das?

Gartenzaun là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gartenzaun); số nhiều: die Gartenzäune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.