der Gartenzaun
số nhiều: die Gartenzäune · sinh cách: des Gartenzaunes
der Gartenzaun nghĩa là dấu thăng, dấu băm.
Nghĩa của Gartenzaun
Danh từ · giống đực
- Dấu thăng, dấu băm.
Biến cách của Gartenzaun (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gartenzaun | die Gartenzäune |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gartenzaunes | der Gartenzäune |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gartenzaun | den Gartenzäunen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gartenzaun | die Gartenzäune |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gartenzaun
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garden fence; hash, octothorpe (the # symbol)
Câu hỏi thường gặp
Gartenzaun nghĩa là gì?
Gartenzaun (danh từ) nghĩa là dấu thăng, dấu băm.
Gartenzaun là der, die hay das?
Gartenzaun là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gartenzaun); số nhiều: die Gartenzäune.