TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gastfrei

[ˈɡastˌfʁaɪ̯] giọng máy của trình duyệt

gastfrei nghĩa là hiếu khách, lịch thiệp.

Nghĩa của gastfrei

Tính từ

  1. Hiếu khách, lịch thiệp.

So sánh của gastfrei

So sánh hơngastfreier
So sánh nhấtam gastfreiesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gastfrei

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hospitable, welcoming (accepting of guests)

Câu hỏi thường gặp

gastfrei nghĩa là gì?

gastfrei (tính từ) nghĩa là hiếu khách, lịch thiệp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.