TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gefährden

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌɡəˈfɛːɐ̯dn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của gefährden

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to endanger, compromise

Chia động từ gefährden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefährdetPhân từ I: gefährdend

Hiện tại Präsens

  • ich gefährde
  • du gefährdest
  • er/sie/es gefährdet
  • wir gefährden
  • ihr gefährdet
  • sie/Sie gefährden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gefährdete
  • du gefährdetest
  • er/sie/es gefährdete
  • wir gefährdeten
  • ihr gefährdetet
  • sie/Sie gefährdeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefährdet
  • du hast gefährdet
  • er/sie/es hat gefährdet
  • wir haben gefährdet
  • ihr habt gefährdet
  • sie/Sie haben gefährdet

Tương lai Futur I

  • ich werde gefährden
  • du wirst gefährden
  • er/sie/es wird gefährden
  • wir werden gefährden
  • ihr werdet gefährden
  • sie/Sie werden gefährden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gefährde
  • du gefährdest
  • er/sie/es gefährde
  • wir gefährden
  • ihr gefährdet
  • sie/Sie gefährden

Mệnh lệnh Imperativ

  • gefährd! (du)
  • gefährdet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gefährden

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ gefährden ở thì hiện tại thế nào?

ich gefährde, du gefährdest, er/sie/es gefährdet, wir gefährden, ihr gefährdet, sie/Sie gefährden. Phân từ II: gefährdet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.