TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gefahr

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈfaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gefahren · sinh cách: der Gefahr

die Gefahr nghĩa là nguy hiểm.

Nghĩa của Gefahr

Danh từ · giống cái

  1. Nguy hiểm.

Biến cách của Gefahr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gefahrdie Gefahren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gefahrder Gefahren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gefahrden Gefahren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gefahrdie Gefahren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gefahr

Câu ví dụ với Gefahr

  • Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist? Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?Tatoeba #894
  • Ich habe ihn vor der Gefahr gewarnt. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348954
  • Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736938
  • Wir müssen vor Gefahren auf der Hut sein. Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658720
  • Viele Gefahren stehen bevor. Có nhiều hiểm nguy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7260624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ danger, hazard, peril, risk; threat

Câu hỏi thường gặp

Gefahr nghĩa là gì?

Gefahr (danh từ) nghĩa là nguy hiểm.

Gefahr là der, die hay das?

Gefahr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gefahr); số nhiều: die Gefahren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.