die Gefahr
số nhiều: die Gefahren · sinh cách: der Gefahr
die Gefahr nghĩa là nguy hiểm.
Nghĩa của Gefahr
Danh từ · giống cái
- Nguy hiểm.
Biến cách của Gefahr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gefahr | die Gefahren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gefahr | der Gefahren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gefahr | den Gefahren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gefahr | die Gefahren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gefahr
Câu ví dụ với Gefahr
- Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist? Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?Tatoeba #894
- Ich habe ihn vor der Gefahr gewarnt. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348954
- Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736938
- Wir müssen vor Gefahren auf der Hut sein. Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658720
- Viele Gefahren stehen bevor. Có nhiều hiểm nguy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7260624
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ danger, hazard, peril, risk; threat
Câu hỏi thường gặp
Gefahr nghĩa là gì?
Gefahr (danh từ) nghĩa là nguy hiểm.
Gefahr là der, die hay das?
Gefahr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gefahr); số nhiều: die Gefahren.