TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geizhals

danh từ giống đực
/ˈɡaɪ̯t͡sˌhals/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geizhälse · sinh cách: des Geizhalses

der Geizhals nghĩa là thần giữ của.

Nghĩa của Geizhals

Danh từ · giống đực

  1. Thần giữ của.

Biến cách của Geizhals (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geizhalsdie Geizhälse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geizhalsesder Geizhälse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geizhalsden Geizhälsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geizhalsdie Geizhälse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geizhals

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ miser, skinflint

Câu hỏi thường gặp

Geizhals nghĩa là gì?

Geizhals (danh từ) nghĩa là thần giữ của.

Geizhals là der, die hay das?

Geizhals là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geizhals); số nhiều: die Geizhälse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.