TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gelöbnis

danh từ giống trung
/ɡəˈløːpnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gelöbnisse · sinh cách: des Gelöbnisses

das Gelöbnis nghĩa là lời thề, lời nguyền.

Nghĩa của Gelöbnis

Danh từ · giống trung

  1. Lời thề, lời nguyền.

Biến cách của Gelöbnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gelöbnisdie Gelöbnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gelöbnissesder Gelöbnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gelöbnisden Gelöbnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gelöbnisdie Gelöbnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gelöbnis

Đồng nghĩa

Họ từ của Gelöbnis

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a ceremony at which oaths or vows are taken; a ceremony where conscripted recruits are sworn in, distinct from the swearing-in of regular soldiers, which is called Vereidigung (since 2011, conscript service is voluntary, but it is still distinguished from regular v; oath; vow

Câu hỏi thường gặp

Gelöbnis nghĩa là gì?

Gelöbnis (danh từ) nghĩa là lời thề, lời nguyền.

Gelöbnis là der, die hay das?

Gelöbnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gelöbnis); số nhiều: die Gelöbnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.