TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geliebt

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈliːpt/ giọng máy của trình duyệt

geliebt nghĩa là yêu quý, yêu dấu.

Cũng là một dạng biến đổi của lieben — Yêu.

Nghĩa của geliebt

Tính từ

  1. Yêu quý, yêu dấu.

So sánh của geliebt

So sánh hơngeliebter
So sánh nhấtam geliebtesten

Câu ví dụ với geliebt

  • Meine Mutter wird von meinem Vater geliebt. Mẹ tôi được ba tôi yêu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709631
  • Sie haben sich letzte Nacht geliebt. Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #493378
  • Willst du geliebt werden, so liebe! Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643514
  • Ich habe dieses Haus geliebt. Tôi yêu căn nhà đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3764213
  • Tom wurde von allen geliebt. Tom được mọi người quý mến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635558
  • Er hat mich nie geliebt. Anh ấy chưa bao giờ yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13910695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ loved

Câu hỏi thường gặp

geliebt nghĩa là gì?

geliebt (tính từ) nghĩa là yêu quý, yêu dấu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.