TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geraten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʁaːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

geraten nghĩa là thành công.

Cũng là một dạng biến đổi của raten — Khuyên bảo, khuyến cáo.

Nghĩa của geraten

Động từ

  1. Thành công.

So sánh của geraten

So sánh hơngeratener
So sánh nhấtam geratensten

Chia động từ geraten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geratenPhân từ I: geratend

Hiện tại Präsens

  • ich gerate
  • du gerätst
  • er/sie/es gerät
  • wir geraten
  • ihr geratet
  • sie/Sie geraten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich geriet
  • du gerietest
  • er/sie/es geriet
  • wir gerieten
  • ihr gerietet
  • sie/Sie gerieten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geraten
  • du bist geraten
  • er/sie/es ist geraten
  • wir sind geraten
  • ihr seid geraten
  • sie/Sie sind geraten

Tương lai Futur I

  • ich werde geraten
  • du wirst geraten
  • er/sie/es wird geraten
  • wir werden geraten
  • ihr werdet geraten
  • sie/Sie werden geraten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gerate
  • du geratest
  • er/sie/es gerate
  • wir geraten
  • ihr geratet
  • sie/Sie geraten

Mệnh lệnh Imperativ

  • gerat! (du)
  • geratet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với geraten

  • Er könnte in einen Stau geraten sein. Có lẽ anh ấy đã bị kẹt xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12553545
  • Wir gerieten in den Sturm. Chúng tôi bị mắc kẹt vì cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8247169
  • Ich geriet in Panik. Tôi đã hoang mang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4808160
  • Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn out; to succeed; to thrive; to take after; to come to resemble; to come (across, by); to fall (upon); to get (into); to fall (into); to come (to); to fly (into)
  • Tính từ advisable; guessed; solved

Câu hỏi thường gặp

geraten nghĩa là gì?

geraten (động từ) nghĩa là thành công.

Chia động từ geraten ở thì hiện tại thế nào?

ich gerate, du gerätst, er/sie/es gerät, wir geraten, ihr geratet, sie/Sie geraten. Phân từ II: geraten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.