TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geschwindigkeitsbegrenzung

danh từ giống cái
/ɡəˈʃvɪndɪçˌkaɪ̯tsbəˌɡrɛntsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschwindigkeitsbegrenzungen · sinh cách: der Geschwindigkeitsbegrenzung

die Geschwindigkeitsbegrenzung nghĩa là tốc độ tối đa, giới hạn tốc độ.

Nghĩa của Geschwindigkeitsbegrenzung

Danh từ · giống cái

  1. Tốc độ tối đa, giới hạn tốc độ.

Biến cách của Geschwindigkeitsbegrenzung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geschwindigkeitsbegrenzungdie Geschwindigkeitsbegrenzungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geschwindigkeitsbegrenzungder Geschwindigkeitsbegrenzungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geschwindigkeitsbegrenzungden Geschwindigkeitsbegrenzungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geschwindigkeitsbegrenzungdie Geschwindigkeitsbegrenzungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschwindigkeitsbegrenzung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speed limit

Câu hỏi thường gặp

Geschwindigkeitsbegrenzung nghĩa là gì?

Geschwindigkeitsbegrenzung (danh từ) nghĩa là tốc độ tối đa, giới hạn tốc độ.

Geschwindigkeitsbegrenzung là der, die hay das?

Geschwindigkeitsbegrenzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geschwindigkeitsbegrenzung); số nhiều: die Geschwindigkeitsbegrenzungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.