TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gig

danh từ giống đực
/ɡɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gigs · sinh cách: des Gigs

der Gig nghĩa là biểu diễn, nhạc sống.

Nghĩa của Gig

Danh từ · giống đực

  1. Biểu diễn, nhạc sống.

Biến cách của Gig (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gigdie Gigs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gigsder Gigs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gigden Gigs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gigdie Gigs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gig (performing engagement by a musical group, usually used when referring to events with small audience and contemporary music such as rock or punk)

Câu hỏi thường gặp

Gig nghĩa là gì?

Gig (danh từ) nghĩa là biểu diễn, nhạc sống.

Gig là der, die hay das?

Gig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gig); số nhiều: die Gigs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.