die Gilde
số nhiều: die Gilden · sinh cách: der Gilde
die Gilde nghĩa là phường hội.
Nghĩa của Gilde
Danh từ · giống cái
- Phường hội.
Biến cách của Gilde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gilde | die Gilden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gilde | der Gilden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gilde | den Gilden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gilde | die Gilden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gilde
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guild, especially of merchants; Used in the names of certain clubs, e.g. marksmen clubs or carnival clubs.; any group of, usually prestigious, people
Câu hỏi thường gặp
Gilde nghĩa là gì?
Gilde (danh từ) nghĩa là phường hội.
Gilde là der, die hay das?
Gilde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gilde); số nhiều: die Gilden.