TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gilde

danh từ giống cái
/ˈɡɪldə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gilden · sinh cách: der Gilde

die Gilde nghĩa là phường hội.

Nghĩa của Gilde

Danh từ · giống cái

  1. Phường hội.

Biến cách của Gilde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gildedie Gilden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gildeder Gilden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gildeden Gilden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gildedie Gilden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gilde

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guild, especially of merchants; Used in the names of certain clubs, e.g. marksmen clubs or carnival clubs.; any group of, usually prestigious, people

Câu hỏi thường gặp

Gilde nghĩa là gì?

Gilde (danh từ) nghĩa là phường hội.

Gilde là der, die hay das?

Gilde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gilde); số nhiều: die Gilden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.