TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zunft

danh từ giống cái
/tsʊnft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zünfte · sinh cách: der Zunft

die Zunft nghĩa là phường hội.

Nghĩa của Zunft

Danh từ · giống cái

  1. Phường hội.

Biến cách của Zunft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zunftdie Zünfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zunftder Zünfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zunftden Zünften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zunftdie Zünfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Zunft

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guild, especially of craftsmen; all of those who practice some craft or (humorous) any profession

Câu hỏi thường gặp

Zunft nghĩa là gì?

Zunft (danh từ) nghĩa là phường hội.

Zunft là der, die hay das?

Zunft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zunft); số nhiều: die Zünfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.