der/die Gischt
số nhiều: die Gischten · sinh cách: des/der Gischt
der/die Gischt nghĩa là bụi nước.
Nghĩa của Gischt
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Bụi nước.
Biến cách của Gischt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Gischt | die Gischten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Gischt | der Gischten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Gischt | den Gischten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Gischt | die Gischten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gischt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the frothy foam on sea waves; other kinds of foam or froth that form on liquids, such as on beer or boiling water
Câu hỏi thường gặp
Gischt nghĩa là gì?
Gischt (danh từ) nghĩa là bụi nước.
Gischt là der, die hay das?
Gischt là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Gischt); số nhiều: die Gischten.