TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

-gon

giọng máy của trình duyệt

-gon nghĩa là giác.

Nghĩa của -gon

Hậu tố

  1. Giác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với -gon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố -gon

Câu hỏi thường gặp

-gon nghĩa là gì?

-gon (hậu tố) nghĩa là giác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.