der Granatsplitter
sinh cách: des Granatsplitters
der Granatsplitter nghĩa là trái phá, đạn trái phá.
Nghĩa của Granatsplitter
Danh từ · giống đực
- Trái phá, đạn trái phá.
Biến cách của Granatsplitter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Granatsplitter | die Granatsplitter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Granatsplitters | der Granatsplitter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Granatsplitter | den Granatsplittern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Granatsplitter | die Granatsplitter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Granatsplitter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrapnel, shell splinter; chocolate mountain (dessert made with chocolate, cream, cocoa powder and rum)
Câu hỏi thường gặp
Granatsplitter nghĩa là gì?
Granatsplitter (danh từ) nghĩa là trái phá, đạn trái phá.
Granatsplitter là der, die hay das?
Granatsplitter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Granatsplitter).