die Greifzange
số nhiều: die Greifzangen · sinh cách: der Greifzange
die Greifzange nghĩa là cái gắp đá.
Nghĩa của Greifzange
Danh từ · giống cái
- Cái gắp đá.
Biến cách của Greifzange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Greifzange | die Greifzangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Greifzange | der Greifzangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Greifzange | den Greifzangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Greifzange | die Greifzangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Greifzange
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a pair of tongs or pincers used for holding or grasping something (rather exerting force on it); synonym of Greifhilfe (“reacher, instrument with a long handle used to pick up things”)
Câu hỏi thường gặp
Greifzange nghĩa là gì?
Greifzange (danh từ) nghĩa là cái gắp đá.
Greifzange là der, die hay das?
Greifzange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Greifzange); số nhiều: die Greifzangen.