TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Greis

danh từ giống đực
[ɡʀaɪ̯s] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Greise · sinh cách: des Greises

der Greis nghĩa là ông già.

Nghĩa của Greis

Danh từ · giống đực

  1. Ông già.

Biến cách của Greis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Greisdie Greise
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Greisesder Greise
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Greisden Greisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Greisdie Greise

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Greis

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ old person, old man
  • Tính từ aged, very old, especially when decrepit or senile; grey (also generally implying very old age, not usually of people in their 40s or 50s)

Câu hỏi thường gặp

Greis nghĩa là gì?

Greis (danh từ) nghĩa là ông già.

Greis là der, die hay das?

Greis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Greis); số nhiều: die Greise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.