TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

grunzen

giọng máy của trình duyệt

grunzen nghĩa là ủn ỉn.

Nghĩa của grunzen

Động từ

  1. Ủn ỉn.

Chia động từ grunzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegrunztPhân từ I: grunzend

Hiện tại Präsens

  • ich grunze
  • du grunzt
  • er/sie/es grunzt
  • wir grunzen
  • ihr grunzt
  • sie/Sie grunzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich grunzte
  • du grunztest
  • er/sie/es grunzte
  • wir grunzten
  • ihr grunztet
  • sie/Sie grunzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegrunzt
  • du hast gegrunzt
  • er/sie/es hat gegrunzt
  • wir haben gegrunzt
  • ihr habt gegrunzt
  • sie/Sie haben gegrunzt

Tương lai Futur I

  • ich werde grunzen
  • du wirst grunzen
  • er/sie/es wird grunzen
  • wir werden grunzen
  • ihr werdet grunzen
  • sie/Sie werden grunzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich grunze
  • du grunzest
  • er/sie/es grunze
  • wir grunzen
  • ihr grunzet
  • sie/Sie grunzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • grunz! (du)
  • grunzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grunzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grunt
  • Danh từ grunt (sound made by a pig)

Câu hỏi thường gặp

grunzen nghĩa là gì?

grunzen (động từ) nghĩa là ủn ỉn.

Chia động từ grunzen ở thì hiện tại thế nào?

ich grunze, du grunzt, er/sie/es grunzt, wir grunzen, ihr grunzt, sie/Sie grunzen. Phân từ II: gegrunzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.