der Grunzer
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Grunzers
der Grunzer nghĩa là sạo.
Nghĩa của Grunzer
Danh từ · giống đực
- Sạo.
Biến cách của Grunzer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Grunzer | die Grunzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Grunzers | der Grunzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Grunzer | den Grunzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Grunzer | die Grunzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grunzer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grunt (sound); grunt (fish)
Câu hỏi thường gặp
Grunzer nghĩa là gì?
Grunzer (danh từ) nghĩa là sạo.
Grunzer là der, die hay das?
Grunzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grunzer).