TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hä

/hɛː/ giọng máy của trình duyệt

hä nghĩa là hả.

Nghĩa của hä

Thán từ

  1. Hả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hä

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ Expresses that one has not understood a statement; Used to belittle the issuer of a statement/question

Câu hỏi thường gặp

hä nghĩa là gì?

hä (thán từ) nghĩa là hả.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.