hä
/hɛː/ giọng máy của trình duyệt
hä nghĩa là hả.
Nghĩa của hä
Thán từ
- Hả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hä
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ Expresses that one has not understood a statement; Used to belittle the issuer of a statement/question
Câu hỏi thường gặp
hä nghĩa là gì?
hä (thán từ) nghĩa là hả.