die Höchstleistung
số nhiều: die Höchstleistungen · sinh cách: der Höchstleistung
die Höchstleistung nghĩa là kỉ lục.
Nghĩa của Höchstleistung
Danh từ · giống cái
- Kỉ lục.
Biến cách của Höchstleistung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Höchstleistung | die Höchstleistungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Höchstleistung | der Höchstleistungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Höchstleistung | den Höchstleistungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Höchstleistung | die Höchstleistungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Höchstleistung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ record, highest (possible) result
Câu hỏi thường gặp
Höchstleistung nghĩa là gì?
Höchstleistung (danh từ) nghĩa là kỉ lục.
Höchstleistung là der, die hay das?
Höchstleistung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Höchstleistung); số nhiều: die Höchstleistungen.