TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hüten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈhyːtn̩] giọng máy của trình duyệt

hüten nghĩa là dồn.

Cũng là một dạng biến đổi của Hut — Mũ, nón.

Nghĩa của hüten

Động từ

  1. Dồn.

Chia động từ hüten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehütetPhân từ I: hütend

Hiện tại Präsens

  • ich hüte
  • du hütest
  • er/sie/es hütet
  • wir hüten
  • ihr hütet
  • sie/Sie hüten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hütete
  • du hütetest
  • er/sie/es hütete
  • wir hüteten
  • ihr hütetet
  • sie/Sie hüteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehütet
  • du hast gehütet
  • er/sie/es hat gehütet
  • wir haben gehütet
  • ihr habt gehütet
  • sie/Sie haben gehütet

Tương lai Futur I

  • ich werde hüten
  • du wirst hüten
  • er/sie/es wird hüten
  • wir werden hüten
  • ihr werdet hüten
  • sie/Sie werden hüten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hüte
  • du hütest
  • er/sie/es hüte
  • wir hüten
  • ihr hütet
  • sie/Sie hüten

Mệnh lệnh Imperativ

  • hüt! (du)
  • hütet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với hüten

  • Ich werde dein Geheimnis hüten. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #913
  • Können Sie ein Geheimnis hüten? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2226411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to watch; to herd, to tend (animals); to be wary, to watch out; to avoid (doing something), to be careful not to (do something)

Câu hỏi thường gặp

hüten nghĩa là gì?

hüten (động từ) nghĩa là dồn.

Chia động từ hüten ở thì hiện tại thế nào?

ich hüte, du hütest, er/sie/es hütet, wir hüten, ihr hütet, sie/Sie hüten. Phân từ II: gehütet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.