der Haber
danh từ giống đực
/ˈhaːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Habers
der Haber nghĩa là yến mạch.
Nghĩa của Haber
Danh từ · giống đực
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Phương ngữ Yến mạch.
Biến cách của Haber (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Haber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Habers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Haber |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Haber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haber
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oat
Câu hỏi thường gặp
Haber nghĩa là gì?
Haber (danh từ) nghĩa là yến mạch.
Haber là der, die hay das?
Haber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haber).