TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Haltepunkt

danh từ giống đực
[ˈhaltəpʊŋkt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Haltepunkte · sinh cách: des Haltepunktes

der Haltepunkt nghĩa là điểm dừng.

Nghĩa của Haltepunkt

Danh từ · giống đực

  1. Điểm dừng.

Biến cách của Haltepunkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Haltepunktdie Haltepunkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Haltepunktesder Haltepunkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Haltepunktden Haltepunkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Haltepunktdie Haltepunkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Haltepunkt

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stop; breakpoint; bus stop; small station

Câu hỏi thường gặp

Haltepunkt nghĩa là gì?

Haltepunkt (danh từ) nghĩa là điểm dừng.

Haltepunkt là der, die hay das?

Haltepunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haltepunkt); số nhiều: die Haltepunkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.