TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

harnen

giọng máy của trình duyệt

harnen nghĩa là tiểu, tiểu tiện.

Cũng là một dạng biến đổi của Harn — Nước tiểu, nước đái.

Nghĩa của harnen

Động từ

  1. Trang trọng Tiểu, tiểu tiện.

Chia động từ harnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geharntPhân từ I: harnend

Hiện tại Präsens

  • ich harne
  • du harnst
  • er/sie/es harnt
  • wir harnen
  • ihr harnt
  • sie/Sie harnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich harnte
  • du harntest
  • er/sie/es harnte
  • wir harnten
  • ihr harntet
  • sie/Sie harnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geharnt
  • du hast geharnt
  • er/sie/es hat geharnt
  • wir haben geharnt
  • ihr habt geharnt
  • sie/Sie haben geharnt

Tương lai Futur I

  • ich werde harnen
  • du wirst harnen
  • er/sie/es wird harnen
  • wir werden harnen
  • ihr werdet harnen
  • sie/Sie werden harnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich harne
  • du harnest
  • er/sie/es harne
  • wir harnen
  • ihr harnet
  • sie/Sie harnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • harn! (du)
  • harnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to urinate (especially of animals)

Câu hỏi thường gặp

harnen nghĩa là gì?

harnen (động từ) nghĩa là tiểu, tiểu tiện.

Chia động từ harnen ở thì hiện tại thế nào?

ich harne, du harnst, er/sie/es harnt, wir harnen, ihr harnt, sie/Sie harnen. Phân từ II: geharnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.