TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Henne

danh từ giống cái
/ˈhɛnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hennen · sinh cách: der Henne

die Henne nghĩa là gà mái.

Nghĩa của Henne

Danh từ · giống cái

  1. Gà mái.

Biến cách của Henne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hennedie Hennen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Henneder Hennen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Henneden Hennen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hennedie Hennen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Henne

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Henne

  • Kühe geben uns Milch, und Hennen geben uns Eier. Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hen (female chicken)

Câu hỏi thường gặp

Henne nghĩa là gì?

Henne (danh từ) nghĩa là gà mái.

Henne là der, die hay das?

Henne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Henne); số nhiều: die Hennen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.