die Henne
số nhiều: die Hennen · sinh cách: der Henne
die Henne nghĩa là gà mái.
Nghĩa của Henne
Danh từ · giống cái
- Gà mái.
Biến cách của Henne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Henne | die Hennen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Henne | der Hennen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Henne | den Hennen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Henne | die Hennen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Henne
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Henne
- Kühe geben uns Milch, und Hennen geben uns Eier. Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396660
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hen (female chicken)
Câu hỏi thường gặp
Henne nghĩa là gì?
Henne (danh từ) nghĩa là gà mái.
Henne là der, die hay das?
Henne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Henne); số nhiều: die Hennen.