TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hertz

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hertz

das Hertz nghĩa là héc.

Cũng là một dạng biến đổi của Herz — Tim, trái tim.

Nghĩa của Hertz

Danh từ · giống trung

  1. Héc.

Biến cách của Hertz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hertzdie Hertz
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hertzder Hertz
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hertzden Hertz
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hertzdie Hertz

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hertz

Câu hỏi thường gặp

Hertz nghĩa là gì?

Hertz (danh từ) nghĩa là héc.

Hertz là der, die hay das?

Hertz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hertz).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.