TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hexagon

danh từ giống trung
/hɛksaˈɡoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hexagone · sinh cách: des Hexagons

das Hexagon nghĩa là lục giác, hình sáu cạnh.

Nghĩa của Hexagon

Danh từ · giống trung

  1. Lục giác, hình sáu cạnh.

Biến cách của Hexagon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hexagondie Hexagone
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hexagonsder Hexagone
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hexagonden Hexagonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hexagondie Hexagone

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hexagon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hexagon

Câu hỏi thường gặp

Hexagon nghĩa là gì?

Hexagon (danh từ) nghĩa là lục giác, hình sáu cạnh.

Hexagon là der, die hay das?

Hexagon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hexagon); số nhiều: die Hexagone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.