TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hippocampus

danh từ giống đực
/hɪpoˈkampʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hippocampi · sinh cách: des Hippocampus

der Hippocampus nghĩa là hồi hải mã.

Nghĩa của Hippocampus

Danh từ · giống đực

  1. Hồi hải mã.

Biến cách của Hippocampus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hippocampusdie Hippocampi
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hippocampusder Hippocampi
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hippocampusden Hippocampi
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hippocampusdie Hippocampi

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hippocampus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hippocampus

Câu hỏi thường gặp

Hippocampus nghĩa là gì?

Hippocampus (danh từ) nghĩa là hồi hải mã.

Hippocampus là der, die hay das?

Hippocampus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hippocampus); số nhiều: die Hippocampi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.