der Hodensack
số nhiều: die Hodensäcke · sinh cách: des Hodensackes
der Hodensack nghĩa là bìu dái.
Nghĩa của Hodensack
Danh từ · giống đực
- Bìu dái.
Biến cách của Hodensack (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hodensack | die Hodensäcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hodensackes | der Hodensäcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hodensack | den Hodensäcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hodensack | die Hodensäcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hodensack
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scrotum
Câu hỏi thường gặp
Hodensack nghĩa là gì?
Hodensack (danh từ) nghĩa là bìu dái.
Hodensack là der, die hay das?
Hodensack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hodensack); số nhiều: die Hodensäcke.