TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Skrotum

danh từ giống trung
/ˈskʁoːtʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Skrota · sinh cách: des Skrotums

das Skrotum nghĩa là dái, bìu dái, bìu.

Nghĩa của Skrotum

Danh từ · giống trung

  1. Dái, bìu dái, bìu.

Biến cách của Skrotum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Skrotumdie Skrota
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Skrotumsder Skrota
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Skrotumden Skrota
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Skrotumdie Skrota

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Skrotum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scrotum (the bag of the skin and muscle that contains the testicles)

Câu hỏi thường gặp

Skrotum nghĩa là gì?

Skrotum (danh từ) nghĩa là dái, bìu dái, bìu.

Skrotum là der, die hay das?

Skrotum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Skrotum); số nhiều: die Skrota.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.