der Hubbel
danh từ giống đực
/ˈhʊbəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hubbels
der Hubbel nghĩa là gờ giảm tốc.
Nghĩa của Hubbel
Danh từ · giống đực
- Gờ giảm tốc.
Biến cách của Hubbel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hubbel | die Hubbel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hubbels | der Hubbel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hubbel | den Hubbeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hubbel | die Hubbel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Hubbel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a bump on a surface; a speed bump
Câu hỏi thường gặp
Hubbel nghĩa là gì?
Hubbel (danh từ) nghĩa là gờ giảm tốc.
Hubbel là der, die hay das?
Hubbel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hubbel).