TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hypophyse

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hypophysen · sinh cách: der Hypophyse

die Hypophyse nghĩa là tuyến yên.

Nghĩa của Hypophyse

Danh từ · giống cái

  1. Tuyến yên.

Biến cách của Hypophyse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hypophysedie Hypophysen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hypophyseder Hypophysen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hypophyseden Hypophysen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hypophysedie Hypophysen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hypophyse

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pituitary gland, pituitary (endocrine gland)

Câu hỏi thường gặp

Hypophyse nghĩa là gì?

Hypophyse (danh từ) nghĩa là tuyến yên.

Hypophyse là der, die hay das?

Hypophyse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hypophyse); số nhiều: die Hypophysen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.