die Hypophyse
số nhiều: die Hypophysen · sinh cách: der Hypophyse
die Hypophyse nghĩa là tuyến yên.
Nghĩa của Hypophyse
Danh từ · giống cái
- Tuyến yên.
Biến cách của Hypophyse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hypophyse | die Hypophysen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hypophyse | der Hypophysen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hypophyse | den Hypophysen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hypophyse | die Hypophysen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hypophyse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pituitary gland, pituitary (endocrine gland)
Câu hỏi thường gặp
Hypophyse nghĩa là gì?
Hypophyse (danh từ) nghĩa là tuyến yên.
Hypophyse là der, die hay das?
Hypophyse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hypophyse); số nhiều: die Hypophysen.