der Inder
danh từ giống đực
/ˈɪndɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Inders
der Inder nghĩa là người ấn độ.
Nghĩa của Inder
Danh từ · giống đực
- Người ấn độ.
Biến cách của Inder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Inder | die Inder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Inders | der Inder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Inder | den Indern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Inder | die Inder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Inder
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Indian (person from India); Indian restaurant
Câu hỏi thường gặp
Inder nghĩa là gì?
Inder (danh từ) nghĩa là người ấn độ.
Inder là der, die hay das?
Inder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Inder).