TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Injektion

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Injektionen · sinh cách: der Injektion

die Injektion nghĩa là sự tiêm, đơn ánh.

Nghĩa của Injektion

Danh từ · giống cái

  1. Sự tiêm.
  2. Đơn ánh.
  3. Phát.

Biến cách của Injektion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Injektiondie Injektionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Injektionder Injektionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Injektionden Injektionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Injektiondie Injektionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Injektion

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ injection; injection

Câu hỏi thường gặp

Injektion nghĩa là gì?

Injektion (danh từ) nghĩa là sự tiêm, đơn ánh.

Injektion là der, die hay das?

Injektion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Injektion); số nhiều: die Injektionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.