die Jetztzeit
danh từ giống cái
/ˈjɛt͡stˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Jetztzeit
die Jetztzeit nghĩa là hiện tại.
Nghĩa của Jetztzeit
Danh từ · giống cái
- Hiện tại.
Biến cách của Jetztzeit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Jetztzeit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Jetztzeit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Jetztzeit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Jetztzeit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jetztzeit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ present time
Câu hỏi thường gặp
Jetztzeit nghĩa là gì?
Jetztzeit (danh từ) nghĩa là hiện tại.
Jetztzeit là der, die hay das?
Jetztzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jetztzeit).