der Johanniskäfer
sinh cách: des Johanniskäfers
der Johanniskäfer nghĩa là đom đóm.
Nghĩa của Johanniskäfer
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Đom đóm.
Biến cách của Johanniskäfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Johanniskäfer | die Johanniskäfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Johanniskäfers | der Johanniskäfer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Johanniskäfer | den Johanniskäfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Johanniskäfer | die Johanniskäfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Johanniskäfer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glowworm
Câu hỏi thường gặp
Johanniskäfer nghĩa là gì?
Johanniskäfer (danh từ) nghĩa là đom đóm.
Johanniskäfer là der, die hay das?
Johanniskäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Johanniskäfer).