das Köpfchen
danh từ giống trung
/ˈkœpfçən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Köpfchens
das Köpfchen nghĩa là trí óc.
Nghĩa của Köpfchen
Danh từ · giống trung
- Thân mật Trí óc.
Biến cách của Köpfchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Köpfchen | die Köpfchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Köpfchens | der Köpfchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Köpfchen | den Köpfchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Köpfchen | die Köpfchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Köpfchen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head; brain; wit; intellect; capitulum
Câu hỏi thường gặp
Köpfchen nghĩa là gì?
Köpfchen (danh từ) nghĩa là trí óc.
Köpfchen là der, die hay das?
Köpfchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Köpfchen).